Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Nhà máy bơm nước Côn Minh
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

Hbzhan>Sản phẩm

Nhà máy bơm nước Côn Minh

  • Thông tin E-mail

    services@kmsbc.cn

  • Điện thoại

    13908719531

  • Địa chỉ

    Số 494 đường Bailong, Côn Minh, Vân Nam

Liên hệ bây giờ

Máy bơm và máy nén chân không loại SZ, SZ-G, SZB

Có thể đàm phánCập nhật vào03/24
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
I. Tổng quan SZ, SZ-G, SZB loại máy bơm chân không vòng nước là máy bơm tích tụ không khí vòng lỏng với nước làm chất lỏng làm việc
Chi tiết sản phẩm

I. Tổng quan

Máy bơm chân không vòng nước kiểu SZ, SZ-G, SZB là máy bơm không khí vòng lỏng với nước làm chất lỏng làm việc. Nó có cấu trúc đơn giản, hoạt động đáng tin cậy, dễ vận hành và sửa chữa và sử dụng rộng rãi. Nó phù hợp để bơm các hạt rắn không chứa, không hòa tan trong nước, nhiệt độ -

Khí trong phạm vi 10 ℃~60 ℃, là sản phẩm lý tưởng cho việc làm giấy, thuốc lá, thực phẩm, dệt may, luyện kim, than và công nghiệp hóa chất như khử nước chân không, sấy chân không, lọc chân không và ép khí, vì quá trình nén khí trong bơm vòng nước gần với nén đẳng nhiệt, vì vậy nó đặc biệt được sử dụng để bơm khí dễ cháy và nổ.

2. ý nghĩa mô hình

SZ - 3G SZB - 8

SZ - có nghĩa là bơm chân không vòng nước và máy nén

S - Vòng nước

3 - Cho biết số sê-ri thiết kế của máy bơm

Z - có nghĩa là bơm chân không

G - cho biết một số sản phẩm thay thế hiệu suất khắc phục khó khăn

B - Đình chỉ

8 - cho biết giá trị dòng chảy (L/s) khi cột thủy ngân cao 520mm

III. Bảng thông số hiệu suất bơm chân không kiểu vòng nước SZ, SZ-G

Loại số Lượng không khí ở các mức chân không khác nhau (m3/phút) Cực độ chân không Tiêu thụ nước Tốc độ quay Công suất động cơ Khối lượng
% L/min r/min kW m
0 KPa -40.53 KPa -60.8 KPa -81.06 KPa -91.19 KPa Kg
0% -40% -60% -80% -90%
SZ-1 1.5 0.64 0.4 0.12 / 84 10 1450 4 140
SZ-2 3.4 1.65 0.95 0.25 / 87 30 1450 11 150
SZ-3 11.5 6.8 3.6 1.5 0.5 92 70 980 30 453
SZ-4 27 17.6 11 3 1 93 100 730 75 975
SZ-3G 12 12 11.3 9.8 7.8 96 70 980 18.5 463
SZ-4G 34 33.7 31.5 28.1 17 93.33 100 730 55 975

IV. Bảng thông số hiệu suất của máy nén vòng nước loại SZ, SZ-G

Loại số xả ở áp suất khác nhau (m3/phút) Áp suất làm việc tối đa Tiêu thụ nước Tốc độ quay Công suất động cơ Khối lượng
KPa L/min r/min kW m
0KPa 49.03KPa 78.45KPa 98.07KPa 147.1KPa Kg
SZ-1 1.5 1 / / / 100 10 1450 5.5 140
SZ-2 3.4 2.6 2 1.5 / 140 30 1450 15 150
SZ-3 11.5 9.2 8.5 7.5 3.5 210 70 980 37 453
SZ-4 27 28 20 16 9.5 210 100 730 90 975
SZ-3G 12.4 9.92 9.16 8.09 3.77 205.94 70 960 45 463
SZ-4G 33.2 31.8 28.8 26.4 12.4 205.94 150 730 75 975

V. Bảng thông số hiệu suất bơm chân không kiểu vòng nước SZB

Loại số Lưu lượng Chiều cao thủy ngân Tốc độ quay Sức mạnh Đảm bảo độ chân không Đảm bảo độ chân không Chất lượng
Q (mm) n Công suất trục Công suất động cơ (%) % lượng khí thải m
m3/h l/s (r/min) (L/s) (Kg)
SZB-4 19.8 5.5 440 1450 1.1 2.2 80 370
14.4 4 520 1.2
7.2 2 600 1.3
0 0 650 1.3
SZB-8 38.2 10.6 440 1450 1.9 3 80 600 45
28.8 8 520 2
14.4 4 600 2.1
0 0 650 2.1

Không tìm thấy nhóm tham số tương ứng, hãy thêm vào mẫu thuộc tính nền
Chưa thực hiện được, mong chờ
Chưa thực hiện được, mong chờ