Nhà sản xuất thiết bị khử trùng nước thải bệnh viện Giá một, thiết bị khử trùng nước thải bệnh viện Tính năng sản phẩm: Áp dụng phương pháp hòa tan, phát hành chậm tự động, thiết kế quy trình clo áp lực, chứa hơn 80% tác nhân rắn CL làm nguyên liệu chính, dung dịch khử trùng được tạo ra bằng cách pha trộn hợp lý nước và tác nhân, đưa vào bể bơi cần thiết (giếng) và nước tiếp xúc đầy đủ với khử trùng khử trùng
Nhà sản xuất thiết bị khử trùng nước thải bệnh viện Giá
I. Tính năng sản phẩm của thiết bị khử trùng nước thải bệnh viện:
Sử dụng phương pháp hòa tan, giải phóng chậm tự động, thiết kế quy trình clo áp lực, với hơn 80% tác nhân rắn CL làm nguyên liệu chính, dung dịch khử trùng được tạo ra bằng cách pha trộn hợp lý và giải phóng chậm bằng nước và tác nhân, đưa vào bể mong muốn (giếng) tiếp xúc đầy đủ với nước để khử trùng khử trùng. Thiết bị được hàn bằng tấm PVC chất lượng cao, ống sử dụng thương hiệu nổi tiếng Formosa Huaya Group. Thiết bị được sử dụng bình thường lên đến 10 năm.
II. Mô tả lắp đặt và sử dụng thiết bị khử trùng nước thải bệnh viện:
Đầu vào nước, kết nối điện nước, yêu cầu áp suất nước dưới 0,20MPa, nếu vượt quá áp suất nước định mức, van giảm áp phải được đặt trước. - Cửa thoát nước (dung dịch hỗn hợp khử trùng) tiếp xúc trực tiếp với nước thô trong hồ bơi (giếng) hoặc kết nối với ống bơm nước. - Tác nhân bổ sung (CL), tháo nắp trên cùng của máy, xoay nắp phòng thuốc, thêm lượng tác nhân cần thiết, đậy kín
Bật nguồn, bật công tắc nguồn chỉ báo (đèn chỉ báo sáng) để bắt đầu (không cần nguồn điện cho thiết bị điện).
Dần dần mở van bi đầu vào, điều chỉnh từ nhỏ đến lớn đến dòng chảy L/phút cần thiết để thoát nước.
Giám sát dư lượng clo, sử dụng ngày hôm sau để giám sát dư lượng clo trong nước xuất xưởng, theo kết quả để điều chỉnh lượng thuốc và kích thước dòng chảy, ba ngày sau để giám sát dư lượng clo hơi ở cuối mạng lưới đường ống.
B5-03=giá trị thông số Ki, (cài 3):
Lượng nước hàng ngày (T/D)
|
Khối lượng hòa tan (g)
|
Phòng hòa tan (Phòng)
|
Lưu lượng (L/min)
|
Thời gian sử dụng (Ngày)
|
Lượng thuốc tối đa (g)
|
Kích thước
|
Chi phí vận hành hàng năm
|
|
0-200
|
200
|
1
|
1-3
|
180
|
2000
|
45*21*65
|
Khoảng 1800
|
|
200-350
|
400
|
2
|
3-5
|
180
|
4000
|
65*21*80
|
Khoảng 2200
|
|
350-600
|
600
|
3
|
5-7
|
180
|
6000
|
75*21*110
|
Khoảng 4500
|
IV. Bảng giá thiết bị khử trùng nước thải bệnh viện: