Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

V? Tích Guan Euro C?ng nghi?p Thi?t b? C?ng ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

Hbzhan>Sản phẩm

V? Tích Guan Euro C?ng nghi?p Thi?t b? C?ng ty TNHH

  • Thông tin E-mail

    wxgo@wxguanou.com

  • Điện thoại

    18921312511

  • Địa chỉ

    Khu c?ng nghi?p ??u t? n??c ngoài th? tr?n Cao B?ng, thành ph? Nghi H?ng

Liên hệ bây giờ

Máy l?c n??c tr?ng l?c

Có thể đàm phánCập nhật vào04/26
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
I. T?ng quan v? máy l?c n??c tích h?p tr?ng l?c
Chi tiết sản phẩm

I. Tổng quan

Máy lọc nước tích hợp trọng lực, là một thiết bị lọc nước tích hợp với lưới vượt qua thanh quản cải tiến, tấm gấp, phản ứng thủy lực và các thiết bị khác được trang bị cửa thu nhỏ, kết hợp quy trình flocculation, làm rõ và lọc thành một, có thể dễ dàng lọc nước thô từ nguồn nước mặt đất nói chung thành nước sinh hoạt phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh, chủ yếu thích hợp cho phần lớn nông thôn, thị trấn, nông trại, doanh trại và các đơn vị doanh nghiệp vừa và nhỏ để cải thiện chất lượng nước sinh hoạt sử dụng, thích hợp cho việc làm mềm nước công nghiệp, xử lý nước của quá trình loại bỏ muối, đồng thời cũng phù hợp với một số nước thải sản xuất gần trung tính với mục đích chính là tách và loại bỏ các tạp chất lơ lửng trong nước và keo. Máy lọc nước này thích hợp để xử lý nước thô có độ đục chung không vượt quá 500mg/l, độ đục của nước thô trong thời gian ngắn có thể đạt 1000mg/l. Độ đục của nước đầu ra của máy lọc nước nhỏ hơn 3mg/l, nước xử lý đơn 5~200m3/h.

II. Hiệu suất thiết bị

1, tỷ lệ tải bề mặt thiết bị: 7,5-10,0m3/h.m2

2, độ đục của nước thô: phù hợp trong vòng 500-1000 độ (nếu phù hợp với bộ lắng siêu nhanh, độ đục của nước thô có thể được nới lỏng đến 3000 độ)

3, độ đục của nước ra: 3-5 độ

4, tốc độ lọc: V=10m/h

5, Thời gian xả: W=14L/m2.S

6, Thời gian xả: T=4.0-6.0 phút

Tổng thời gian lưu trú: T=40 phút

8, Mất đầu:<1m

9, Áp suất đầu vào: ≥0,05Mpa

10, áp lực rửa ngược: ≥0.10MPa

III. Thông số thiết bị


model

Lượng nước thải (m3/ giờ

Kích thước (mm) Dài×rộng×cao

Kích thước bàn phím ảo (Kg

KGL-5

5

1500×1200×3200

8000

KGL-10

10

2200×1500×3200

13000

KGL-15

15

2200×1600×3200

18000

KGL-20

20

3000×2200×3200

24000

KGL-30

30

3800×2200×3200

34000

KGL-40

40

4500×2200×3200

40000

KGL-50

50

5600×2200×3200

48000

KGL-60

60

6600×2200×3200

55000

KGL-80

80

7700×2500×3200

70000

KGL-100

100

9500×2500×3200

85000