Van điều khiển áp suất cao T280H
Van điều khiển áp suất cao T280H

Van điều khiển áp suất cao áp dụng cấu trúc cân bằng áp suất chất lỏng. Nó có các tính năng như làm việc ổn định, khả năng lưu thông lớn và tiếng ồn thấp.
♦ Loại Trim (Trim Type)
1, Loại tiêu chuẩn nội bộ Thích hợp cho nhiệt độ làm việc -250~+560 ℃, rò rỉ lớp IV.
|
2, với vòng kín Thích hợp cho nhiệt độ làm việc -196~+316 ℃, rò rỉ lớp IV, lớp V.
|
3, Tiếng ồn thấp Thích hợp cho những dịp có chênh lệch áp suất nhỏ hơn 5,5MPa, tiếng ồn dưới 80dB (A)
|
♦ Tiêu chuẩn (Standard Specifications)
Hình thức Type |
Van điều khiển áp suất cao High Pressure Control Valve |
Kích thước body size |
DN20~DN300 (3/4) |
Áp suất danh nghĩa Body Ratings |
PN160, 220, 250, 320, 420; ANSI Class900, 1500, 2500 |
Vật liệu Body&Bonnet Material |
A105, F304、F316, Giả mạo 12Cr1MoV, WCB, CF8, CF8M, WC6, WC9, LCB, LCC, Hastelloy C... |
Đóng gói |
Loại V PTFE V-PTFE/Graphite linh hoạt Rexible Graphite |
Máy giặt Gasket |
GRAP+304, GRAP+316, PTFE |
Kiểu kết nối Connections |
Loại mặt bích (RF, MFM) Range Type (RF, MFM)/Loại hàn (SW, BW) Welding Type (SW, BW) |
Lớp phủ Painting Color |
Màu sắc: No painting on stainless steel valve body |
Bộ điều hành Actuator |
Pneumatic type, electro-motion type and manual operation type (khí nén, điện, vận hành bằng tay) |
Loại Bonnet Type |
Loại tiêu chuẩn, loại tản nhiệt
Standard type, Fin-Extension type
|
Lưu ý: Trên đây chỉ là sự kết hợp tiêu chuẩn, tùy thuộc vào điều kiện làm việc, các thông số kỹ thuật khác ngoài bảng này cũng có thể.