Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Giang Tô Jingdi Van Kiểm soát Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

Hbzhan>Sản phẩm
Danh mục sản phẩm

Giang Tô Jingdi Van Kiểm soát Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

    rotoek@163.com

  • Điện thoại

  • Địa chỉ

    Số 98 đường Giang Dương Tây, quận Hàn Giang, thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô

Liên hệ bây giờ

QZ đơn vị điện tích hợp

Có thể đàm phánCập nhật vào03/31
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Thiết bị điện Q series thích hợp cho van bướm, van bi, van cắm và van gió để làm 90 °.

Chi tiết sản phẩm

Q Series một phần van xoay thiết bị điện

Một phần van xoay thiết bị điện, được gọi đơn giản là Q-Denso. Là van để thực hiện mở, đóng hoặc điều chỉnh điều khiển thiết bị lái xe, Q-Denso thích hợp cho van bướm, van bi, van cắm và van gió để làm 90 ° quay.
Loạt van điện này có thể được điều khiển từ xa và cũng có thể được vận hành tại chỗ. Nó được sử dụng rộng rãi trong điện, luyện kim, dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dệt may, giấy, dược phẩm, nhà máy nước và xử lý nước thải và các ngành công nghiệp khác.
Chỉ số hiệu suất của sản phẩm này đáp ứng các quy định của JB/T8528-1997 "Điều kiện kỹ thuật của thiết bị điện van loại thông thường", hiệu suất của loại cách nhiệt phù hợp với GB3836.1-2000 "Yêu cầu chung về thiết bị điện cho môi trường nổ", GB3836.2-2000 "Thiết bị điện cách nhiệt cho môi trường nổ" và JB/T8528-1997 "Điều kiện kỹ thuật của thiết bị điện van loại cách nhiệt"; Theo phương thức điều khiển lại có thể chia làm loại ngoài trời thông thường, loại công tắc thông minh, loại điều tiết thông minh, loại công tắc cách ly thông minh, loại điều tiết cách ly thông minh.

1, Các thông số hiệu suất chính

Số cơ sở

model

Mô-men xoắn đầu ra (N · m)

Đường kính thân tối đa (mm)

Tỷ lệ tốc độ thủ công

Tốc độ đầu ra (r/phút)

0.5

1

1.5

2

3

4

Công suất động cơ (KW)

Q1

Số Q10

100

28

88

0.03

0.06

0.09

0.09

0.18

0.18

Q20

200

0.06

0.09

0.12

0.12

0.25

0.25

Q30

300

0.06

0.12

0.18

0.18

0.37

0.37

Quý 2

Q60

600

42

74

0.18

0.18

0.25

0.25

0.55

0.55

Q90

900

0.18

0.25

0.37

0.37

0.75

0.75

Q120

1200

0.18

0.37

0.55

0.55

1.1

1.1

Quý 3

Số Q200

2000

60

67

0.37

0.55

0.75

1.1

-

-

Số Q250

2500

0.55

0.55

0.75

1.1

-

-

Số Q300

3000

0.55

0.75

1.1

-

-

-

Số Q400

4000

0.55

0.75

-

-

-

-

Số Q500

5000

0.75

1.1

-

-

-

-

Lưu ý: cung cấp thường xuyên bên trong khung dây thô
2, kích thước tổng thể và hình thức bên ngoài

model

B1

B2

H1

H2

L

L1

Từ ΦD

Q1

207

100

227

389

477

260

200

QB1

311

100

262

444

527

310

200

Quý 2

252

145

293

455

550

323

375

QB2

356

145

336

510

584

363

375

Quý 3

282

180

311

459

662

390

510

QB3

386

180

346

495

662

390

510

Lưu ý: QB là loại cách ly nổ

H1 là loại ngoài trời, loại cách ly nổ

H2 là loại tích hợp, loại điều chỉnh tích hợp