Cáp cuộn đôi polyurethane với thiết kế áo khoác hai lớp bằng vật liệu PUR có độ bền cao, lớp bên trong chống dầu và chống mài mòn, lớp bên ngoài chống rách và chống tia cực tím, thích hợp cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt với cuộn dây thường xuyên, kéo. Cáp được xây dựng trong lớp gia cố bện aramid, độ bền kéo có thể lên đến 3000N, lớp thời tiết IP67, phạm vi nhiệt độ -40 ℃ đến+90 ℃. Với khả năng chống uốn tuyệt vời (≥10 triệu lần) và khả năng chống ăn mòn hóa học, nó được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị như cần cẩu cảng, máy nạp đống, dây chuyền sản xuất tự động, v.v. Hỗ trợ tùy chỉnh nhiều loại lõi, phần và chức năng đặc biệt để đáp ứng nhu cầu điều kiện làm việc khác nhau.
Polyurethane đôi vỏ bọc reel cáp
I. Hiệu suất sản phẩm
Khả năng chống uốn: ≥10 triệu chu kỳ uốn để đáp ứng nhu cầu quanh co thường xuyên
Hiệu suất thời tiết Phạm vi nhiệt độ -40 ℃ đến+90 ℃, chống lão hóa UV
Tính chất cơ học: độ bền kéo ≥3000N, độ bền xé ≥50kN/m
Lớp bảo vệ: IP67, chống bụi và nước
Kháng dầu: Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60811-2-1, kháng dầu khoáng và dung môi hóa học
II. Vật liệu sử dụng sản phẩm
Dây dẫn: đồng không oxy, cấu trúc xoắn nhiều sợi, linh hoạt tốt
Cách điện: Chất liệu PVC hoặc XLPE chất lượng cao
Áo khoác bên trong: vật liệu polyurethane (PUR), dầu và chống mài mòn
Gia cố lớp: Aramid dệt hoặc dây bện để tăng cường độ bền kéo
Áo khoác ngoài: Chất liệu polyurethane (PUR), chống rách, chống tia cực tím
III. Bảng tham số
| tham số |
quy cách |
| Số lõi |
Lõi 3-61 |
| Phần dây dẫn |
1,5-95mm² |
| Điện áp định mức |
450 / 750V, 600 / 1000V |
| Kiểm tra điện áp |
2500V / 5 phút |
| điện trở cách điện |
≥20MΩ · km |
| Bán kính uốn |
Đặt cố định: 4 x đường kính ngoài của cáp; Đặt di động: 8 × Đường kính ngoài của cáp |
IV. Mô hình
Mô hình thông thường: RVVYP, RVVYP2, RVVYP3
Mô hình có khiên: RVVYP-ST, RVVYP-ST
Loại áo giáp: RVVYP22, RVVYP33
Mô hình tổng hợp sợi quang: RVVYP-OP
V. Công dụng:Polyurethane đôi vỏ bọc reel cáp
Máy móc cảng: Cần cẩu, cần cẩu container
Thiết bị khai thác mỏ: Máy xúc, máy xúc
Dây chuyền sản xuất tự động: Robot, hệ thống băng tải
Khác: máy thu gom đống, cần cẩu rác, nhà để xe ba chiều
VI. Đóng gói
Tiêu chuẩn đóng gói: đóng gói đĩa gỗ hoặc nhựa
Đặc điểm kỹ thuật đóng gói: Tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng, thường là 100m/đĩa, 200m/đĩa, 500m/đĩa
Logo đóng gói: Chứa thông tin về mô hình sản phẩm, thông số kỹ thuật, chiều dài, ngày sản xuất, chương kiểm tra phù hợp, v.v.
VII. Lợi thế sản phẩm
Cấu trúc áo khoác đôi,Lớp bên trong chống dầu và chống mài mòn,Lớp bên ngoài chống rách và chống tia cực tím
Aramid dệt tăng cường độ bền kéo cao và tuổi thọ dài
Khả năng chống uốn tuyệt vời cho những dịp quanh co thường xuyên
Chịu được thời tiết tốt, thích nghi với môi trường khắc nghiệt
Hỗ trợ tùy chỉnh, số lõi, phần, lớp gia cố, vv có thể được điều chỉnh theo nhu cầu của khách hàng
VIII. Dịch vụ sau bán hàng
Đảm bảo chất lượng: 12 tháng bảo hành sản phẩm
Hỗ trợ kỹ thuật: Cung cấp hướng dẫn lựa chọn chuyên nghiệp và tư vấn kỹ thuật
Dịch vụ tùy chỉnh: Sản phẩm tùy chỉnh theo nhu cầu đặc biệt của khách hàng
Thời gian dẫn: 7-15 ngày làm việc cho các sản phẩm thông thường, 15-30 ngày làm việc cho các sản phẩm tùy chỉnh
Dịch vụ sau bán hàng: Thiết lập hồ sơ khách hàng, thăm lại thường xuyên, xử lý phản hồi của khách hàng kịp thời
Giá sản phẩm chỉ để tham khảo, nếu cần yêu cầu liên hệ bán hàng trang chủ~