-
Thông tin E-mail
250939901@qq.com
-
Điện thoại
15710019877
-
Địa chỉ
S? 18 ???ng xay d?ng Kh?i Hoàn, x? L??ng S?n, thành ph? B?c Kinh
C?ng ty TNHH C?ng ngh? Zhichen B?c Kinh
250939901@qq.com
15710019877
S? 18 ???ng xay d?ng Kh?i Hoàn, x? L??ng S?n, thành ph? B?c Kinh
Máy phân tích HONO NitriteNguyên tắc đo lường:
Đo nồng độ HONO trong khí quyển sử dụng phương pháp hóa học ướt. Nguyên tắc cơ bản là sử dụng chất lỏng hấp thụ, sử dụng sự khuếch tán giữa các chất lỏng khí để chuyển đổi HONO trong khí lấy mẫu thành rễ nitrit (NO2-), sau đó đo bằng phương pháp quang phổ hấp thụ dài hai kênh (LOPAP). Phương pháp phổ hấp thụ ánh sáng dài (LOPAP) là phương pháp hóa học ướt ngày nay để đo nồng độ axit nitric ở dạng khí được sử dụng trong cả nghiên cứu trong phòng thí nghiệm và quan sát thực địa *.
Toàn bộ hệ thống phân tích được chia thành bốn phần: đơn vị lấy mẫu, đơn vị nhuộm, đơn vị phát hiện và hệ thống hiệu chuẩn tự động. Khí quyển được lấy mẫu bằng cách sử dụng ống xoắn ốc hai kênh trong đơn vị lấy mẫu, chất lỏng hấp thụ được sử dụng là nước siêu tinh khiết, chất lỏng hấp thụ hấp thụ axit nitric dạng khí trong khí quyển trong ống xoắn ốc hai kênh, sau đó tạo thành dung dịch muối diazepine với sulfa trong đơn vị nhuộm, sau đó trộn với dung dịch naphthalene hydrochloride nhuộm để tạo thành thuốc nhuộm azo và thuốc nhuộm azo hình thành đi vào lõi để phát hiện. Hệ thống hiệu chuẩn tự động sử dụng khí HCl để phản ứng với nitrit trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm nhất định có thể thu được nồng độ axit nitric khí cụ thể để sử dụng trong phân tích HONO.
Máy phân tích HONO NitriteNó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như giám sát môi trường, kiểm tra an toàn thực phẩm và kiểm tra chất lượng nước, và với sự tiến bộ liên tục của công nghệ, phạm vi ứng dụng và độ chính xác của phép đo cũng sẽ được cải thiện.
Thông số kỹ thuật:
Nguyên tắc đo: phổ hấp thụ hóa học ướt hai kênh dài;
Phạm vi: 2 ppt - 2 ppm (có thể mở rộng);
Giới hạn phát hiện: tốt hơn 2 ppt;
Khoảng thời gian đo: 1-5 phút (tùy thuộc vào phạm vi đo khác nhau);
Độ chính xác: ca. 10% ± 2ppt;