Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Vũ Hán Taiken Bảo vệ Môi trường Công nghệ Phát triển Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

Hbzhan>Sản phẩm

Vũ Hán Taiken Bảo vệ Môi trường Công nghệ Phát triển Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

    tk-sc@tkhb.com.cn,tk-yw@tkhb.com.cn,tk-cg@tkhb.com.cn,tk-xz@tkhb.com.cn

  • Điện thoại

  • Địa chỉ

    Tầng 3, tòa nhà A1, Tây Long Các, Khu công nghiệp điện tử Changshui Guang, số 18, đường Jiufeng, văn phòng đảo Tây Long, quận Giang Hạ, thành phố Vũ Hán

Liên hệ bây giờ

Màn hình tự động đa thông số chất lượng nước

Có thể đàm phánCập nhật vào02/27
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
[Tổng quan về hệ thống] Máy phân tích đa thông số chất lượng nước loại TKS-I được kết nối với cùng một bộ điều khiển bằng cách kết hợp nhiều thông số cảm biến đơn và hiển thị nhiều giá trị tham số, nguyên tắc đo của mỗi cảm biến tham số đơn là khác nhau
Chi tiết sản phẩm
[Tổng quan về hệ thống]
  
Máy phân tích đa thông số chất lượng nước loại TKS-I được kết nối với cùng một bộ điều khiển bằng cách kết hợp nhiều thông số cảm biến đơn và hiển thị nhiều giá trị tham số, nguyên tắc đo của mỗi cảm biến tham số đơn là khác nhau. Sau khi thông qua xử lý tín hiệu bên trong cảm biến, đầu ra truyền thông kỹ thuật số RS485 thống nhất, bộ điều khiển nhận tín hiệu kỹ thuật số RS485 hiển thị giá trị số, và đầu ra (4~20) mA tín hiệu analog, tín hiệu báo động, và tín hiệu kỹ thuật số RS485.
  
 [Thông số hiệu suất]
  
Máy phát
Nhiệt độ môi trường: (-20~60) ℃
Độ ẩm: (5~85)% RH
Lớp bảo vệ: IP65
Cung cấp điện: 220V AC hoặc 24V DC
Màn hình hiển thị: Màn hình cảm ứng LCD
Độ phân giải: 0,01V
Độ chính xác: ± 5%
Độ lặp lại: ≤2%
Đầu ra: (4~20) đầu ra kỹ thuật số mA hoặc RS4856
Kích thước: L 278mmX W 144mX H 90mm
Cảm biến đo pH/ORP/Nhiệt độ
Nguyên tắc đo pH Điện cực tổng hợp điện cực PH/tham chiếu: Kính đặc biệt, gel điện phân Ag/AgCI tham chiếu (CKI)
Phạm vi đo PH (0~14) PH
Nghị quyết 0,01PH
Độ chính xác ± 0.1Ph
Nguyên tắc đo ORP Điện cực hợp chất khử oxy hóa/tham chiếu cụ thể; Điện cực bạch kim, gel điện phân Ag/AgCI (CKI)
Phạm vi đo ORP (-1000~+1000) mV
Nghị quyết 0.1mV
Độ chính xác ± 2mV
Nguyên tắc đo nhiệt độ CTN
Nhiệt độ hoạt động 0,00 ℃~60 ℃
Nghị quyết 0,01 ℃
Độ chính xác ± 0,5 ℃
Nhiệt độ lưu trữ -10 ℃~60 ℃
Giao diện tín hiệu chuẩn Modbus RS-485 (SDI-12optional)
Đo tốc độ làm mới<1 giây Max
Kích thước Kích thước Phần điện tử: Đường kính=27mm; Chiều dài (không có dây): 159mm hàng tiêu thụ; Đường kính=; Length=
Cân nặng 380g (với dây 3 mét)
Vật liệu nhà ở PVC, điện cực bạch kim bong bóng thủy tinh Iph đặc biệt
Áp suất tối đa 5 bar
Cáp/khớp 9 lõi che chắn dây/khớp chống thấm
  
Urbi độ đục cảm biến/nhiệt độ
  
Nguyên lý đo 90? Lưỡi tán xạ hồng ngoại ISO 7027 Tương thích
Phạm vi đo (0,00-50,00) NTU, (0,0-200,0) NTU, (0-5000) NTU
Độ phân giải 0,01 đến 1 tùy thuộc vào phạm vi
Độ chính xác ± 5% phạm vi đầy đủ
Thời gian đáp ứng<25 giây
Nhiệt độ hoạt động 0 ℃~+50 ℃
Bồi thường nhiệt độ vượt qua CTN
Phạm vi đo nhiệt độ 0~60 ℃
Độ phân giải nhiệt độ 0,01 ℃
Độ chính xác nhiệt độ ± 0,5 ℃
Nhiệt độ lưu trữ -10 ℃~+60 ℃
Giao diện tín hiệu chuẩn Modbus RS-485 (SDI-12 optional)
Đo tốc độ làm mới<1 giây Max
Kích thước Kích thước Đường kính: 27mm; Chiều dài (không có dây) 170mm
Cân nặng 300g (với dây 3 mét)
外体材料 PVC, PMMA, đồng phủ niken
Áp suất tối đa 5 bar
Cáp/l Kết nối 9 lõi Shield Wire/Polyester Coat, khớp nối không thấm nước
  
  
Cảm biến độ dẫn/nhiệt độ
  
Nguyên tắc đo Cảm biến dẫn bốn điện cực (2 điện cực than chì, 2 điện cực bạch kim)
Phạm vi đo Tự động hoặc bằng tay: (0-200.0) us/cm, (0-2000) us/cm
Độ phân giải 0,01-1 phụ thuộc vào phạm vi
Độ chính xác ± 3% phạm vi đầy đủ
Thời gian đáp ứng<25 giây
  
Bồi thường nhiệt độ vượt qua CTN
Phạm vi đo nhiệt độ (0~60) ℃
Độ phân giải nhiệt độ 0,01 ℃
Độ chính xác nhiệt độ ± 0,5 ℃
Nhiệt độ lưu trữ -10 ℃~+60 ℃
Giao diện tín hiệu chuẩn Modbus RS-485 (SDI-12 optional)
Đo tốc độ làm mới<1 giây Max
Kích thước Kích thước Đường kính: 27mm; Chiều dài (không có dây) 177mm
Cân nặng 350g (với dây 3 mét)
Vật liệu bên ngoài PVC, thép không gỉ
Áp suất tối đa 5 bar
Cáp/l kết nối 9 lõi che chắn dây/khớp nối không thấm nước
  
Cảm biến oxy hòa tan ODO/Nhiệt độ
Nguyên tắc đo Phương pháp huỳnh quang
Phạm vi đo (0,0-20,00) mg/1 hoặc ppm, (0-200)% SAT
Nghị quyết 0,01mg/L
Độ chính xác ± 0,3% mg/L
Thời gian đáp ứng (+90) Thời gian cho 90% giá trị phạm vi đầy đủ Ít hơn 60 giây
  
Bồi thường nhiệt độ vượt qua CTN
Phạm vi đo nhiệt độ (0~60) ℃
Độ phân giải nhiệt độ 0,01
Độ chính xác nhiệt độ ± 0,5 ℃
Nhiệt độ lưu trữ -10 ℃~+60 ℃
Giao diện tín hiệu chuẩn Modbus RS-485 (SDI-12 optional)
Đo tốc độ làm mới<1 giây Max
Kích thước Kích thước Đường kính: 25mm; Chiều dài (không có dây): 146mm
Cân nặng 450g (với dây 3 mét)
Vật liệu bên ngoài Thép không gỉ 316L
Áp suất tối đa 5 bar
Dây/l Kết nối 9 lõi Che chắn dây/Polyester Coat, khớp nối không thấm nước