I. Tổng quan về sản phẩm:
MHJY-HIMáy kiểm tra độ bền điện môi dầu cách điện theo tiêu chuẩn quốc giaGB-86 "Phương pháp xác định độ bền điện môi của dầu cách điện" được phát triển, màn hình LCD của thiết bị có thể nhận ra quá trình thử nghiệm và hiển thị kết quả, bộ nhớ EEPROM tích hợp có thể lưu tối đa 100 nhóm dữ liệu thử nghiệm và kết quả, tất cả các hoạt động tương tác giữa người và máy được thực hiện bằng chuột quay, máy in mini có thể in kết quả thử nghiệm bất cứ lúc nào, hoạt động của máy thử rất đơn giản, mạnh mẽ, ổn định và đáng tin cậy chống nhiễu rất mạnh, không có máy chết trong quá trình thử nghiệmHiện tượng xảy ra.
Thứ hai, đặc điểm chức năng của dụng cụ:
1 Thời gian khuấy
Thời gian khuấy đề cập đến thời gian trong quá trình thử nghiệm, dụng cụ điều khiển máy rung từ trong cốc dầu để khuấy dầu thử nghiệm.
2 Thời gian chờ
Thời gian chờ đề cập đến quá trình thử nghiệm, điện áp đầu ra của dụng cụ là0kv, Thời gian thử nghiệm dầu được đặt trong cốc dầu chờ đợi bước tiếp theo của hoạt động thử nghiệm
3 Thời gian chờ ban đầu
Thời gian chờ ban đầu là khi người vận hành thử nghiệm chọn bắt đầu thử nghiệm, chờ đợi"Sau thời gian chờ ban đầu", thiết bị bắt đầu tăng áp và bắt đầu thử nghiệm.
3 Tốc độ tăng
Tỷ lệ tăng điện áp của điện áp đầu ra trong quá trình thử nghiệm
4 Kiểm tra sự cố
Dòng chảy của thử nghiệm sự cố là điện áp đầu ra của thiết bị được cung cấp bởi0 tăng ở tốc độ 2kv/s cho đến khi sự cố xảy ra
5 Kiểm tra điện áp
Khi kiểm tra áp suất, thiết bị tăng áp suất lên giá trị áp suất, dừng tăng áp, ở lại một thời gian để kiểm tra xem sự cố có xảy ra hay không
6 Trung bình
Giá trị trung bình của điện áp bị hỏng nhiều lần liên tiếp của thiết bị trong khi tiến hành kiểm tra sự cố
7 Giá trị áp suất
Khi kiểm tra điện áp, thiết bị tăng áp suất lên giá trị chịu áp suất, dừng tăng áp, ở lại một thời gian để kiểm tra xem sự cố có xảy ra hay không
8 Thời Gian Chờ
Khi kiểm tra điện áp, thiết bị tăng lên giá trị chịu áp suất, thời gian ở lại
III. Chỉ số kỹ thuật sản phẩm:
1 Điện áp đầu vào: AC 220V
2 Điện áp đầu ra: AC 0~80KV; AC 0~100KV
3 Tốc độ tăng: 2KV/s ± 10%
4 Lớp chính xác: Lớp 3
5 Thời gian thử nghiệm liên tục: 1-9 lần
6 Thời gian khuấy: 0~99 giây
7 Thời gian chờ 0-9 phút 59 giây
8 Có thể lưu trữ 100 bộ dữ liệu
9 Thiết lập giới hạn áp suất: 20KV ---- 70KV
10 Thời gian chịu áp lực: 1 phút ---- 10 phút
11 Nhiệt độ môi trường xung quanh: 5-40 ℃
12 Độ ẩm tương đối ≤80% RH
13 Thể tích: 420 × 380 × 410
14 Trọng lượng: 28kg





